Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 236 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 680 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Sình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Sí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 307 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1863 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Sịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2444 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2421 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách