Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nghễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 683 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N2 · Hàng 12 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 484 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1679 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 609 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000