Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 573 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1834 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn KIệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 836 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách