Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Thành Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Dương Thành Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Dương Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 236 · Lô Ô tròn IV · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Thành Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ66 · Hàng 9 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Dương Thất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Thế Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Dương Thị Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Dần Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 698 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Dương Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Dương Thị Khá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Thị Mươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Thị Nữ Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Dương Thị Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 722 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Dương Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách