Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Ngô Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang Song Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngô Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 765 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Tân Trung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 195 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000