Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Hồng Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 519 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Dương Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Hữu Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 110 Xem chi tiết →
  6. Dương Hữu Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Dương Hữu Thắng Năm sinh: 19443 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Hữu Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 866 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Hữu Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Dương Khánh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Dương Khánh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Khôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Khắc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 9 Xem chi tiết →
  15. Dương Khắc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Kim Hòa Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thái Hòa, Nam Đàn, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Dương Kinh Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Lụa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách