Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Hiển Trình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Hiển Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 534 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Hiển Trưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Hiển Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Dương Hiển Xí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Dương Hoài Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Hoàng Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Dương Huy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Huyễn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Dương Hào Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 489 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Hòa Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Dương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Dương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Dương Hùng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C62 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Dương Hồng Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Dương Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  20. Dương Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách