Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Trần Văn Đừng (Đường) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Đức Duyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: C2 D3 F31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- (Nhỏ) Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- 6 Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 265 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Hưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 356 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Bùi Duy Mút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Bùi Duy Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 653 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi NGọc Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D22 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 487 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 77 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000