Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Đậu Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Duy Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 305 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Duy ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1932 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đặng Dừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Dũng Năm sinh: 10/5/1945 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 577 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000