Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Đào duy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đào duy Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Đức Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đào Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 346 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đào Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 304 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đường Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 221 · Khu 9A Xem chi tiết →
  10. Đường Thái Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đường Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 244 · Khu 9A Xem chi tiết →
  12. Đường Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Đường Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Đường Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Đường Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Đại úy Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Đậu Bà Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đậu Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đậu Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 269 · Khu 9A Xem chi tiết →
  20. Đậu Đức Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 189 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách