Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Đào Duy Nếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 794 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đào Duy Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 432 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Duy Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Duy Yến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Duôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 219 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Minh Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Thanh Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đào Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1951 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đào Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000