Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- phạm quang đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- tràn văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- trần duy thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- trần duy thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- trần duy tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần duy tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- trần xuân được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- vỏ xuân duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 157 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- út Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đ/C Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đ/c Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đ/c Duột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đ/c Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đ/c Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- ĐOàn Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 185 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
-
Đinh Công Đức
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Nam Hà
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đinh Duy Nhân Năm sinh: 12/12/1945 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Dự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000