Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Võ Đức Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Võ Đức Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Võ đức Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Văn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Văn Đức Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Văn Đức Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Văn Đức Phương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  8. Văn Đức Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 382 Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Vũ Duy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Duy Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Dũng Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Huy Du Năm sinh: 3/5/1948 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1988 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Đức Năm sinh: 7/5/1946 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách