Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Võ Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Võ Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Võ Văn Đừng. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 281 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 384 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Võ Xuân Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ phi Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Võ văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/31/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Võ Đua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000