Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Võ Duy Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Võ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Võ Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
- Võ Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Dủng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Phi Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Phủ Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 313 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 342 Xem chi tiết →
- Võ Quý Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Tẫn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Võ Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 106 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 426 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000