Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 312 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 214 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Môn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 425 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Phùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách