Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Trần Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 301 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Côi Năm sinh: 10/3/1945 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Đức Côn
  7. Trần Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 190 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Hiền Năm sinh: 5/7/1946 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1961 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Hè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1981 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 329 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Hưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách