Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 187 · Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Trần duy Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần duy Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần hoài Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách