Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 374 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 458 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 115 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 474 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 232 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 947 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đuôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000