Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  2. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Duy Nhà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Trần Duy Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Duy Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 179 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Duy ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Trần Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 Xem chi tiết →
  18. Trần Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Huy Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 374 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách