Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Phạm Duy Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Duy Toán Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Duy Tịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 524 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phạm Dục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Khắc Dủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Lương Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1/10/1958 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Mỹ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Như Đường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách