Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nông Quốc Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Nông Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Oong Văn Đực Năm sinh: 1207 Ngày hy sinh: 11/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Duy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phan Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Phan Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1978 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Duy Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Duy Thờng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Duy Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1983 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 149 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Dức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 234 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Minh Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Phan Phụng Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Sỹ Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000