Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Ngô Đức Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Ngô Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Ngô Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: NHƯ THỦY - VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Kiên
  8. Ngô Đức Kiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 192 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Đức Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Trích Giang - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Đức Nhung
  11. Ngô Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1997 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Ngô Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Đức Săn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1983 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Ngô Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 416 Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Ngũyen Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 835 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nuyễn Phước Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách