Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Ngô Duy Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Duy Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  5. Ngô Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Ngô Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Dục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Hoàng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ngô Khắc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thế Duân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Ngô Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Duy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Dư Năm sinh: 3/5/1947 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Ngô văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô văn Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Đức Chí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/4/1987 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách