Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đại Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ĐỒNG TÂM - AN HẢI - HẢI PHÒNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn đức Chiến
  9. Nguyễn đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 479 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đức Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
  16. Nguỹen đức Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 439 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Duy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Ngô Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  20. Ngô Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 171 · Khu A9 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách