Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Xã Võ Liệt, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1993 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách