Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lê Duy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Đức Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Đức Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lại Duy Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Lờ Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 177 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2a Xem chi tiết →

Còn 412 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 412 người trong các danh sách