Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: NGHỆ AN Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Đức Khang
  5. Nguyễn Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 295 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 164 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1965 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách