Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 36 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 84 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1961 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1497 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách