Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 350 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1977 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách