Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Thành Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 337 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 282 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Đua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 409 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 608 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách