Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 137 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tọa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Xy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 984 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 675 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách