Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Nguyễn Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Ngụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 231 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 313 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 473 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách