Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Nguyễn Duy Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 498 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Doàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 483 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Duy Hồng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: YÊN THẠCH - LẬP THẠCH - VĨNH PHÚ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 115 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 703 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 160 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000