Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Lê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Đắc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 808 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Đụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Lê Đủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phong Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 420 Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 296 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Quyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 289 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách