Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 215 Xem chi tiết →
  2. Hồ Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 438 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Hồ văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 888 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Hồ Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hồ Đức Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 483 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hồ Đức Thuận Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Hồ Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 351 Xem chi tiết →
  9. Hồ Đức Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Đức Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Đức Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Hồng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Hứa Dù Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hứa Đương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Khuynh Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Khuất Duy Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Khương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Kiến Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Kiều Đức Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. La Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách