Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Hà Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hà Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Duy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 148 · Khu 7B Xem chi tiết →
  5. Hà Thanh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 153 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Tiế Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Hà Viết Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  10. Hà Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hà Đưa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hà Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Hà Đức Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 367 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Hán Duy Bầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hán Duy Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Hồ Duy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hồ Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hồ Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách