Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Hoàng Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh .Q.Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Dững Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Trần Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Duy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 613 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 245 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách