Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 188 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 181 Xem chi tiết →
- Dương Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Đình Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1975 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đình Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Dương Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Đình Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Dương Đình Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 422 Xem chi tiết →
- Dương Đình Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 370 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Dương Đông Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Dương Đăng Mật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Dương Đăng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 306 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Đảm Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000