Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Văn ổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 332 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 505 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Dương Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Xạ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 9/9/1943 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương bá Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 490 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương bá Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 453 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương minh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương nhật Lạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 513 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Dương thị Tìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Dương thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương trường Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương văn Buôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000