Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Văn Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Xía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Yêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn út Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Điểm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 339 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000