Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 148 Xem chi tiết →
  2. Dương Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Trọng Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Dương Tá Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Tích Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Tích Thiện
  6. Dương Tư Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Tư Lập
  7. Dương Tấn Bổ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Dương Tấn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  9. Dương Tấn Phát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Tấn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Tấn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 360 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Dương Tấn Thơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Tấn Đăng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Tấn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 408 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Dương Tứ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Dương Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Viết Chang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 631 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Viết Trẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Vă Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách