Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 365 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Dương Thị Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Dương Thị Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dương Thị Nhợ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Thị Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1977 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Thị Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Thị Só Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 86 Xem chi tiết →
  11. Dương Thị Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Thị Xinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  14. Dương Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 157 Xem chi tiết →
  15. Dương Tiến Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 554 Xem chi tiết →
  16. Dương Tiến Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Dương Tiến Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Triều Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 502 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Trung Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 128 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Trung Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách