Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dương Quang Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Quang Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Quang Lục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Dương Quang Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Dương Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Chọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 85 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Quốc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Quốc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Sơn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Sương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Thanh Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 655 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000