Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.
- Dươg Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dươg Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Ba Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Bá Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
- Dương Bá Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 175 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Bình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Dương Châu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1987 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Chí Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 310 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Dương Chí Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Dương Công Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Công Báy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 326 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 336 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Công Hưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/6/1946 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Dương Công Hụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 317 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
- Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
- Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000