Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 72 Xem chi tiết →
  4. Bùi đức Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bạch Đức Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Cao Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Cao Du Năm sinh: 1/6/1920 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Cao Duy Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Cao Duy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
  10. Cao Thanh Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Cao Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 120 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 224 Xem chi tiết →
  15. Cao văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/7/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Cao Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Cao Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Cao Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Cao Đức Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Cao Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách