Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bình Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Bảo Nhai - Hà Bắc - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Dục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Cổ Phúc - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đàm Đức Duy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đường Kinh Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Ba Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Bùi Duy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Duy Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Duy Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 194 Xem chi tiết →
  15. Bùi Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Lô A 1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Duy Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Duy Viêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Dùm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách