Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Đặng Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 207 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đủ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Hưng, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Khánh Năm sinh: 1240 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Đức Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đặng Đức Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đặng Đức Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Đức Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đức Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Đức Xu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đức Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 361 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Đặng Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách