Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Đăng thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Đương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1953 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đương Định Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đậu Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Đậu Đức Lậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đậu Đức Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đậu Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Anh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Duy Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 307 Xem chi tiết →
  13. Đặng Duy Thố Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đặng Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 Xem chi tiết →
  16. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Đặng Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  18. Đặng Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Đặng Sỹ Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Thái Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách