Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dư”.

  1. Đàm Văn Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Đàm Đức Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Đào Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 312 Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1927 Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1404 · Khu K9 Xem chi tiết →
  8. Đào Duy Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 230 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đào Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đào Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 241 Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Tân Đức, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  17. Đào Đức Bơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đào Đức Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đào đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Đào đức Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tri Phương - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Dư Xuân Tần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 8/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1968
  4. Bùi Văn Đủ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1966
  5. Mai Huy Dư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Phú, Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (92-90-75)04 đông đồi 1049 1/50000
→ Xem cả 604 người trong các danh sách